Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佘, chiết tự chữ XA, XÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佘:
佘
Pinyin: she2;
Việt bính: se4;
佘 xà
Nghĩa Trung Việt của từ 佘
(Danh) Họ Xà.xa, như "xa (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 佘 trong tiếng Trung hiện đại:
[shé]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: XA
họ Xa。姓。
Số nét: 6
Hán Việt: XA
họ Xa。姓。
Chữ gần giống với 佘:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佘
| xa | 佘: | xa (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 佘 Tìm thêm nội dung cho: 佘
