quang diệu
Ánh sáng, quang huy.Vẻ vang, vinh diệu.
◇Sử Kí 史記:
Trượng phu đương thì phú quý, bách ác diệt trừ, quang diệu vinh hoa
丈夫當時富貴, 百惡滅除, 光耀榮華 (Ngoại thích thế gia 外戚世家).Chiếu sáng, soi sáng.Hiển dương, quang đại.
◇Tăng Củng 曾鞏:
Sử như thử văn tự bất quang diệu ư thế, ngô đồ khả sỉ dã
使如此文字不光耀於世, 吾徒可恥也 (Dữ Vương Giới Phủ đệ nhất thư 與王介甫第一書) Khiến cho như thế văn chương không được hiển dương ở đời, chúng tôi thật là xấu hổ vậy.Tỉ dụ ân trạch.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Ái kính tận ư sự thân, quang diệu gia ư bách tính
愛敬盡於事親, 光燿加於百姓 (Hiếu hạnh 孝行) Yêu kính hết lòng phụng thờ cha mẹ, ân trạch tăng thêm cho trăm họ.Kính từ chỉ nghi dong người khác.
◇Tô Triệt 蘇轍:
Nguyện đắc quan hiền nhân chi quang diệu, văn nhất ngôn dĩ tự tráng
願得觀賢人之光耀, 聞一言以自壯 (Thượng xu mật Hàn thái úy thư 上樞密韓太尉書) Mong được nhìn thấy nghi dong của bậc hiền tài, nghe một lời để mà tự phấn khởi.
Nghĩa của 光耀 trong tiếng Trung hiện đại:
光耀夺目
sáng chói mắt; ánh sáng chói mắt
2. vinh dự; vinh quang; huy hoàng。荣耀。
立功是光耀的事。
lập công là vinh dự
3. làm vẻ vang; làm rạng rỡ; làm cho hiển hách vinh quang。光大。
4. vinh quang; hiển hách; chói lọi (ví von)。光辉照耀(多用于比喻)。
光耀史册
chói lọi sử sách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀
| diệu | 耀: | chiếu diệu (soi vào) |
| dìu | 耀: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| dịu | 耀: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |

Tìm hình ảnh cho: 光耀 Tìm thêm nội dung cho: 光耀
