Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 厝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厝, chiết tự chữ THÁC, THỐ, XÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厝:

厝 thố, thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厝

Chiết tự chữ thác, thố, xó bao gồm chữ 厂 昔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厝 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 昔
  • hán, xưởng
  • thách, tách, tích, tếch
  • thố, thác [thố, thác]

    U+539D, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo4;
    Việt bính: cou3;

    thố, thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 厝

    (Động) Đặt, để.
    § Thông thố
    .
    ◎Như: tích tân thố hỏa chất củi gần lửa (ý nói ở vào nơi nguy hiểm, cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà).

    (Động)
    Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn).
    ◇Phù sanh lục kí : Như vô lực huề thiếp hài cốt quy, bất phương tạm thố ư thử , (Khảm kha kí sầu ) Nếu chưa đủ sức mang hài cốt của thiếp về, tạm quàn ở đây cũng không sao.

    (Danh)
    Chỉ nhà.
    ◇Lam Vĩ Tinh : Thố lí không không, Thái viên tài thông , (Trung quốc ca dao tư liệu ) Trong nhà trống không, Vườn rau trông hành.Một âm là thác.

    (Danh)
    Đá mài.
    § Thông thác .

    (Tính)
    Tạp loạn.

    xó, như "xó tối" (vhn)
    thố, như "thố (đặt)" (btcn)

    Nghĩa của 厝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuò]Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 10
    Hán Việt: THỔ

    1. đặt; để; xếp。放置。
    厝 火积薪。
    nuôi ong tay áo; xếp củi lên lửa
    2. quàn; chôn; chôn tạm (chờ cải táng)。把棺材停放待葬,或浅埋以待改葬。
    暂厝 。
    quàn tạm.
    浮厝
    。 chôn nổi.
    Từ ghép:
    厝火积薪

    Chữ gần giống với 厝:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 厝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厝 Tự hình chữ 厝 Tự hình chữ 厝 Tự hình chữ 厝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厝

    thố:thố (đặt)
    :xó tối
    厝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厝 Tìm thêm nội dung cho: 厝