Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 围 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 围, chiết tự chữ VAY, VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围:
围
Biến thể phồn thể: 圍;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
围 vi
vay, như "nào vay (thương(thán từ))" (gdhn)
vi, như "vi (bao quanh), chu vi" (gdhn)
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
围 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 围
Giản thể của chữ 圍.vay, như "nào vay (thương(thán từ))" (gdhn)
vi, như "vi (bao quanh), chu vi" (gdhn)
Nghĩa của 围 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (圍)
[wéi]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VI
1. vây; bao vây。四周拦挡起来,使里外不通;环绕。
包围
bao vây
突围
phá vòng vây
2. bốn phía; chung quanh; xung quanh。四周。
周围
chu vi chung quanh
外围
ngoại vi; vòng ngoài
3.
量
a. vòng nén (độ dài của vòng khép kín hai ngón tay cái với hai ngón tay trỏ nối giáp nhau)。量词。 两只手的拇指和食指合拢来的长度。
b. vòng tay; vòng tay ôm (độ dài của vòng khép kín hai cánh tay nối giáp nhau) 。两只胳膊合拢来的长度。
Từ ghép:
围脖儿 ; 围场 ; 围城 ; 围攻 ; 围击 ; 围歼 ; 围剿 ; 围巾 ; 围垦 ; 围困 ; 围拢 ; 围盘 ; 围屏 ; 围棋 ; 围墙 ; 围裙 ; 围绕 ; 围网 ; 围魏救赵 ; 围桌 ; 围子 ; 围嘴儿
[wéi]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VI
1. vây; bao vây。四周拦挡起来,使里外不通;环绕。
包围
bao vây
突围
phá vòng vây
2. bốn phía; chung quanh; xung quanh。四周。
周围
chu vi chung quanh
外围
ngoại vi; vòng ngoài
3.
量
a. vòng nén (độ dài của vòng khép kín hai ngón tay cái với hai ngón tay trỏ nối giáp nhau)。量词。 两只手的拇指和食指合拢来的长度。
b. vòng tay; vòng tay ôm (độ dài của vòng khép kín hai cánh tay nối giáp nhau) 。两只胳膊合拢来的长度。Từ ghép:
围脖儿 ; 围场 ; 围城 ; 围攻 ; 围击 ; 围歼 ; 围剿 ; 围巾 ; 围垦 ; 围困 ; 围拢 ; 围盘 ; 围屏 ; 围棋 ; 围墙 ; 围裙 ; 围绕 ; 围网 ; 围魏救赵 ; 围桌 ; 围子 ; 围嘴儿
Dị thể chữ 围
圍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |

Tìm hình ảnh cho: 围 Tìm thêm nội dung cho: 围
