Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 围 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 围, chiết tự chữ VAY, VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围:

围 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 围

Chiết tự chữ vay, vi bao gồm chữ 囗 韦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

围 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 韦
  • vi
  • vi
  • vi [vi]

    U+56F4, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 圍;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 围

    Giản thể của chữ .

    vay, như "nào vay (thương(thán từ))" (gdhn)
    vi, như "vi (bao quanh), chu vi" (gdhn)

    Nghĩa của 围 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (圍)
    [wéi]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: VI
    1. vây; bao vây。四周拦挡起来,使里外不通;环绕。
    包围
    bao vây
    突围
    phá vòng vây
    2. bốn phía; chung quanh; xung quanh。四周。
    周围
    chu vi chung quanh
    外围
    ngoại vi; vòng ngoài
    3.

    a. vòng nén (độ dài của vòng khép kín hai ngón tay cái với hai ngón tay trỏ nối giáp nhau)。量词。 两只手的拇指和食指合拢来的长度。
    b. vòng tay; vòng tay ôm (độ dài của vòng khép kín hai cánh tay nối giáp nhau) 。两只胳膊合拢来的长度。
    Từ ghép:
    围脖儿 ; 围场 ; 围城 ; 围攻 ; 围击 ; 围歼 ; 围剿 ; 围巾 ; 围垦 ; 围困 ; 围拢 ; 围盘 ; 围屏 ; 围棋 ; 围墙 ; 围裙 ; 围绕 ; 围网 ; 围魏救赵 ; 围桌 ; 围子 ; 围嘴儿

    Chữ gần giống với 围:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 围

    ,

    Chữ gần giống 围

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 围 Tự hình chữ 围 Tự hình chữ 围 Tự hình chữ 围

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

    vay:nào vay (thương(thán từ))
    vi:vi (bao quanh), chu vi
    围 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 围 Tìm thêm nội dung cho: 围