Cao su chống va đập cửa

Chữ 壈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壈, chiết tự chữ BẬM, LẤM, LẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壈:

壈 lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壈

Chiết tự chữ bậm, lấm, lẫm bao gồm chữ 土 稟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壈 cấu thành từ 2 chữ: 土, 稟
  • thổ, đỗ, độ
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lẫm, lắm
  • lẫm [lẫm]

    U+58C8, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan3;
    Việt bính: lam5;

    lẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 壈

    (Tính) Khảm lẫm uất ức, bất đắc chí.

    bậm, như "bụi bậm" (vhn)
    lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
    lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)

    Nghĩa của 壈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LAM

    khốn đốn; bất đắc chí。坎壈:困顿;不得志。见〖坎壈〗(kǎnlǎn)

    Chữ gần giống với 壈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Dị thể chữ 壈

    𡒄,

    Chữ gần giống 壈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壈 Tự hình chữ 壈 Tự hình chữ 壈 Tự hình chữ 壈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壈

    bậm:bụi bậm
    lấm:lấm bùn, lấm bẩn
    lẫm:lẫm (lận đận)
    壈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壈 Tìm thêm nội dung cho: 壈