Chữ 壌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 壌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壌

壌 cấu thành từ 5 chữ: 土, 衣, 八, 井, 一
  • thổ, đỗ, độ
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bát, bắt
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • []

    U+58CC, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang3;
    Việt bính: joeng6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 壌


    Chữ gần giống với 壌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Chữ gần giống 壌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壌 Tự hình chữ 壌 Tự hình chữ 壌 Tự hình chữ 壌

    壌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壌 Tìm thêm nội dung cho: 壌