Từ: 多事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa sự
Nhiều việc, nhiều chuyện xảy ra, lắm sự biến.
◇Trang Tử :
Đa nam tử tắc đa cụ, phú tắc đa sự, thọ tắc đa nhục
懼, , 辱 (Thiên địa 地) Nhiều con trai thì nhiều sợ, giàu thì nhiều việc, sống lâu thì lắm nhục.Làm nhiều việc thừa, làm những việc không đâu, đa quản nhàn sự .
◇Trang Tử :
Kim tử kí thượng vô quân hầu hữu ti chi thế, nhi hạ vô đại thần chức sự chi quan, nhi thiện sức lễ nhạc, tuyển nhân luân, dĩ hóa tề dân, bất thái đa sự hồ?
勢, 官, 樂, 倫, 民, 乎 (Ngư phủ 父) Nay ông đã: trên thì không có quyền thế của thiên tử hay chư hầu có quan ti, dưới thì không có quan viên của đại thần phải giao chức vụ, thế mà tự chuyên sửa lễ nhạc, tuyển lựa nhân luân, để giáo hóa dân chúng, chẳng cũng là làm nhiều chuyện quá sao?

Nghĩa của 多事 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōshì] 1. thừa; làm việc không cần thiết; làm việc thừa。做多余的事。
不找他他也会来的,你不必多那个事了。
không tìm nó nó cũng đến, anh không cần phải làm việc không cần thiết đó.
2. đa sự; làm việc không nên làm; rối loạn。做没必要做的事。
他总爱多事,惹是非。
anh ấy làm việc không nên làm, chuyên gây rắc rối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
多事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多事 Tìm thêm nội dung cho: 多事