Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姸, chiết tự chữ NGHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姸:
姸
Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;
姸 nghiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姸
(Tính) Cũng như nghiên 妍.nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (gdhn)
Chữ gần giống với 姸:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姸
| nghiên | 姸: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |

Tìm hình ảnh cho: 姸 Tìm thêm nội dung cho: 姸
