Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安寧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安寧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an ninh
Yên ổn, thái bình.
◇Thi Kinh 經:
Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh
平, 寧 (Tiểu nhã 雅, Thường lệ 棣) Việc tang tóc biến loạn đã lặng, Đã yên ổn thái bình rồi.An khang, khỏe mạnh.
◇Bạch Cư Dị 易:
Kì phu hữu phụ mẫu, Lão bệnh bất an ninh
母, 寧 (Thục lộ thạch phụ 婦) Chồng người đó có cha mẹ, Già bệnh không được khỏe mạnh.An định, bình tĩnh (nói về tâm tình, hoàn cảnh, quang cảnh...).
◇Ba Kim 金:
Ngã tất tu bả tâm lí đích thoại tả xuất lai, tài năng cú đắc đáo an ninh
來, 寧 (Lí ngang 昂) Tôi cần phải đem nỗi niềm diễn tả hết ra, mới có thể lấy được sự yên tĩnh cho tâm hồn.

Nghĩa của 安宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānníng] 1. an ninh; trật tự; trị an。秩序正常,没有骚扰。
2. yên lòng。(心情)安定;宁静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寧

ninh:anh ninh (yên ổn)
niểng: 
niễng: 
安寧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安寧 Tìm thêm nội dung cho: 安寧