Chữ 扡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扡, chiết tự chữ LẢ, ĐỠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扡

Chiết tự chữ lả, đỡ bao gồm chữ 手 也 hoặc 扌 也 hoặc 才 也 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 也
  • thủ
  • dã, dạ, giã
  • 2. 扡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 也
  • thủ
  • dã, dạ, giã
  • 3. 扡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 也
  • tài
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+6261, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo1, chi3, yi3;
    Việt bính: ci2 to1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 扡



    đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
    lả, như "lả đi; lả lơi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 扡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扡 Tự hình chữ 扡 Tự hình chữ 扡 Tự hình chữ 扡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扡

    lả:lả đi; lả lơi
    đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
    扡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扡 Tìm thêm nội dung cho: 扡