Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扡, chiết tự chữ LẢ, ĐỠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扡:
扡
Pinyin: tuo1, chi3, yi3;
Việt bính: ci2 to1;
扡
Nghĩa Trung Việt của từ 扡
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (gdhn)
Chữ gần giống với 扡:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扡
| lả | 扡: | lả đi; lả lơi |
| đỡ | 扡: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |

Tìm hình ảnh cho: 扡 Tìm thêm nội dung cho: 扡
