Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摛, chiết tự chữ LAY, LÈ, SI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摛:
摛
Pinyin: chi1, li2;
Việt bính: ci1 lei4;
摛 si
Nghĩa Trung Việt của từ 摛
(Động) Mở ra, thư triển.(Động) Bày tỏ, phô diễn.
◇Ban Cố 班固: Si tảo như xuân hoa 摛藻如春華 (Đáp tân hí 答賓戲) Bày vẽ văn chương như hoa xuân.
(Động) Truyền bá.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Anh danh viễn si 英名遠摛 (Thần San tự bi 神山寺碑) Tiếng tăm tốt đẹp truyền xa.
lay, như "lay động" (vhn)
lè, như "lè lưỡi" (btcn)
Nghĩa của 摛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: XI
书
trải ra; tung; rắc; rải; duỗi; đưa ra; kéo dài; mở rộng; phô trương; phân tán。舒展;散布。
摛 藻(铺张词藻)。
phô trương từ ngữ.
Số nét: 15
Hán Việt: XI
书
trải ra; tung; rắc; rải; duỗi; đưa ra; kéo dài; mở rộng; phô trương; phân tán。舒展;散布。
摛 藻(铺张词藻)。
phô trương từ ngữ.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摛
| lay | 摛: | lay động |
| lè | 摛: | lè lưỡi |

Tìm hình ảnh cho: 摛 Tìm thêm nội dung cho: 摛
