Chữ 摛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摛, chiết tự chữ LAY, LÈ, SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摛:

摛 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摛

Chiết tự chữ lay, lè, si bao gồm chữ 手 离 hoặc 扌 离 hoặc 才 离 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 离
  • thủ
  • le, li
  • 2. 摛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 离
  • thủ
  • le, li
  • 3. 摛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 离
  • tài
  • le, li
  • si [si]

    U+645B, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1, li2;
    Việt bính: ci1 lei4;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 摛

    (Động) Mở ra, thư triển.

    (Động)
    Bày tỏ, phô diễn.
    ◇Ban Cố
    : Si tảo như xuân hoa (Đáp tân hí ) Bày vẽ văn chương như hoa xuân.

    (Động)
    Truyền bá.
    ◇Giản Văn Đế : Anh danh viễn si (Thần San tự bi ) Tiếng tăm tốt đẹp truyền xa.

    lay, như "lay động" (vhn)
    lè, như "lè lưỡi" (btcn)

    Nghĩa của 摛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: XI

    trải ra; tung; rắc; rải; duỗi; đưa ra; kéo dài; mở rộng; phô trương; phân tán。舒展;散布。
    摛 藻(铺张词藻)。
    phô trương từ ngữ.

    Chữ gần giống với 摛:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 摛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摛 Tự hình chữ 摛 Tự hình chữ 摛 Tự hình chữ 摛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摛

    lay:lay động
    :lè lưỡi
    摛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摛 Tìm thêm nội dung cho: 摛