Từ: 明目張膽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明目張膽:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 目 • 張 • 膽
minh mục trương đảm
Gan dạ, có dũng khí, không sợ hãi, dám làm.
◇Tấn Thư 晉書:
Kim nhật chi sự, minh mục trương đảm vi lục quân chi thủ, ninh trung thần nhi tử, bất vô lại nhi sanh
今日之事, 明目張膽為六軍之首, 寧忠臣而死, 不無賴而生 (Vương Đôn truyện 王敦傳).Ngang ngược tàn ác, phóng túng làm càn, không kiêng nể gì hết.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳:
Hậu lai dĩ cường lăng nhược, dĩ chúng bạo quả, minh mục trương đảm đích bả na hoạt nhân sát cật
後來以強凌弱, 以眾暴寡, 明目張膽的把那活人殺吃 (Đệ tam thập nhất hồi) Mai sau lấy mạnh hiếp yếu, lấy đông đè ít, ngang ngược tàn ác, ăn sống nuốt tươi.
Nghĩa của 明目张胆 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngmùzhāngdǎn] Hán Việt: MINH MỤC TRƯƠNG ĐẢM
trắng trợn; táo bạo; chẳng kiêng nể。形容公开地大胆地做坏事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 張
| chanh | 張: | lanh chanh |
| choang | 張: | sáng choang |
| chăng | 張: | chăng đèn, chăng dây |
| chương | 張: | xem trương |
| chướng | 張: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
| dăng | 張: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giương | 張: | giương cung; giương vây |
| trang | 張: | một trang sách |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |