căn bổn
Gốc rễ (thực vật). ◇Tề Kỉ 齊己:
Căn bổn tự mai côi
根本似玫瑰 (Tường vi 薔薇) Gốc rễ từ cây hoa hồng.Bổn nguyên, cơ sở. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô lũy thứ đinh ninh cáo giới: Nhai Đình thị ngô căn bổn. Nhữ dĩ toàn gia chi mệnh, lĩnh thử trọng nhậm
吾累次丁寧告戒: 街亭是吾根本. 汝以全家之命, 領此重任 (Đệ cửu thập lục hồi) Ta nhiều lần căn dặn ngươi rằng Nhai Đình là cơ sở của ta. Ngươi lấy cả gia đình cam đoan việc ấy, nhận lấy trách nhiệm nặng nề.Cốt yếu, trọng yếu.Tiền vốn. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Nhược hữu nhất lưỡng nhị lưỡng doanh dư, tiện dã lưu trước ta tố cá căn bổn
若有一兩二兩贏餘, 便也留著些做個根本 (Quyển nhị thập bát) Nếu có kiếm dư ra một hai lạng bạc, thì giữ lại chút ít làm tiền vốn.
Nghĩa của 根本 trong tiếng Trung hiện đại:
应当从根本上考虑解决问题的方法。
nên nghĩ phương pháp giải quyết vấn đề từ căn bản.
2. chủ yếu; trọng yếu。主要的;重要的。
3. từ trước đến giờ; trước giờ; vốn; xưa nay。本来;从来。
这话我根本没说过。
trước giờ tôi chưa hề nói câu ấy.
4. trước sau; từ đầu đến cuối; tuyệt nhiên; không hề (thường dùng trong câu phủ định)。从头到尾;始终;全然(多用于否定式)。
他根本就没想到这些问题。
nó không hề nghĩ đến những vấn đề này.
我根本就不赞成这种做法。
tôi tuyệt nhiên không tán thành cách làm này.
5. triệt để; tận gốc。彻底。
问题已经根本解决。
vấn đề đã được giải quyết triệt để.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 根本 Tìm thêm nội dung cho: 根本
