Từ: 機會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ hội
Then chốt, chỗ trọng yếu nhất. ◇Tam quốc chí 志:
Hán Trung tắc Ích Châu yết hầu, tồn vong chi cơ hội, nhược vô Hán Trung tắc vô Thục hĩ
喉, 會, 矣 (Dương Hồng truyện 傳) Hán Trung là cổ họng của Ích Châu, là then chốt của sự còn mất, nếu mà không có Hán Trung thì cũng không có Thục nữa.Dịp, thời kì thích đáng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim Tháo lương thảo dĩ tận, chánh khả thừa thử cơ hội, lưỡng lộ kích chi
盡, 會, (Đệ tam thập hồi) Nay lương thảo quân Tào Tháo vừa cạn, ta nên thừa dịp này, hai mặt đánh vào.Cơ quan, bộ phận giăng bẫy, tròng. ◇Tây du kí 西記:
Tha bất thính ngô ngôn, yếu xuyên thử ngộ ngộ tích bối, bất liệu trung liễu đại vương ki hội, bả bần tăng nã lai
言, 穿背, 會, 來 (Đệ ngũ thập hồi) Đồ đệ nó không nghe lời tôi, đòi mặc cái áo lót sống lưng ngộ ngộ này, không ngờ mắc trúng bẫy (làm bằng cái áo này siết vào người) của đại vương, bắt trói bần tăng về đây.

Nghĩa của 机会 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·huì] cơ hội; dịp; thời cơ。恰好的时候;时机。
错过机会。
bỏ lỡ cơ hội.
千载一时的好机会。
cơ hội ngàn năm có một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
機會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機會 Tìm thêm nội dung cho: 機會