Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀌, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀌:
瀌
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
瀌 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀌
(Phó) Tiêu tiêu 瀌瀌 tuyết rơi rất nhiều.◇Thi Kinh 詩經: Vú tuyết tiêu tiêu 雨雪瀌瀌 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều.
Nghĩa của 瀌 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊU
ào ào; rào rào (mưa tuyết lớn)。〖瀌瀌〗形容雨雪大。
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊU
ào ào; rào rào (mưa tuyết lớn)。〖瀌瀌〗形容雨雪大。
Chữ gần giống với 瀌:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瀌 Tìm thêm nội dung cho: 瀌
