Chữ 烯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烯, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 烯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烯

烯 cấu thành từ 2 chữ: 火, 希
  • hoả, hỏa
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • []

    U+70EF, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 烯


    Nghĩa của 烯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: HI
    hyđro cacbua chưa no; ankin。有机化合物的一类,是分子中含有一个双键的不饱和烃类,如乙烯。

    Chữ gần giống với 烯:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 烯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烯 Tự hình chữ 烯 Tự hình chữ 烯 Tự hình chữ 烯

    烯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烯 Tìm thêm nội dung cho: 烯