Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烯, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 烯:
烯
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
烯
Nghĩa Trung Việt của từ 烯
Nghĩa của 烯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: HI
hyđro cacbua chưa no; ankin。有机化合物的一类,是分子中含有一个双键的不饱和烃类,如乙烯。
Số nét: 11
Hán Việt: HI
hyđro cacbua chưa no; ankin。有机化合物的一类,是分子中含有一个双键的不饱和烃类,如乙烯。
Chữ gần giống với 烯:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 烯 Tìm thêm nội dung cho: 烯
