Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畛, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畛:
畛
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2
1. [畛域] chẩn vực;
畛 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 畛
(Danh) Bờ ruộng, đường ngăn cách những khoảng ruộng với nhau.◇Khuất Nguyên 屈原: Điền ấp thiên chẩn 田邑千畛 (Đại chiêu 大招) Ruộng ấp với hàng ngàn đường bờ ruộng ngăn cách nhau.
(Danh) Giới hạn.
◇Trang Tử 莊子: Thỉnh ngôn kì chẩn: hữu tả, hữu hữu, hữu luân, hữu nghĩa, hữu phân, hữu biện, hữu cạnh, hữu tranh, thử chi vị bát đức 請言其畛: 有左, 有右, 有倫, 有義, 有分, 有辯, 有競, 有爭, 此之謂八德 (Tề vật luận 齊物論) Xin nói giới hạn của nó: có tả, có hữu, có bậc, có nghĩa, có chia, có biện có cạnh, có tranh, cái đó gọi là tám đức.
(Động) Cáo, tâu lên.
◇Lễ Kí 禮記: Chẩn ư quỷ thần 畛於鬼神 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Khấn báo với quỷ thần.
chẩn, như "chẩn vực (ranh giới)" (gdhn)
Nghĩa của 畛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 田 - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
书
bờ ruộng。田地里的小路。
Từ ghép:
畛域
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
书
bờ ruộng。田地里的小路。
Từ ghép:
畛域
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畛
| chẩn | 畛: | chẩn vực (ranh giới) |

Tìm hình ảnh cho: 畛 Tìm thêm nội dung cho: 畛
