Cao su chống va đập cửa

Từ: 畛域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畛域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn vực
Phạm vi, giới hạn.
◇Trang Tử 子:
Phiếm phiếm hồ kì nhược tứ phương chi vô cùng, kì vô sở chẩn vực
窮, 域 (Thu thủy 水) Mênh mông như bốn phương không cùng, không giới hạn.Hoạch phân giới hạn.Tỉ dụ thành kiến, thiên kiến.
◇Đái Danh Thế 世:
Tiên sanh kì tình khoáng đạt, dữ nhân giao vô chẩn vực, hoặc hữu bất hợp, diện xích chi, sự quá tắc dĩ, phục hoan như bình thường
達, 域, 合, , 已, 常 (Đào San tiên sanh thi 詩, Tự 序).Ngăn cách, trở ngại.Bờ cõi, cảnh vực, khu vực.Quy củ.
◇Hàn Dũ 愈:
Công dữ nhân hữu chẩn vực, bất vi hí hiệp, nhân đắc nhất tiếu ngữ, trọng ư kim bạch chi tặng
域, 狎, 語, (Tặng thái úy hứa quốc công thần đạo bi minh 銘).

Nghĩa của 畛域 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnyù]
giới hạn; ranh giới。界限。
不分畛域
không chia ranh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畛

chẩn:chẩn vực (ranh giới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
畛域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畛域 Tìm thêm nội dung cho: 畛域