Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痉, chiết tự chữ KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痉:
痉
Biến thể phồn thể: 痙;
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging6;
痉 kinh
kinh, như "động kinh, kinh phong" (gdhn)
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging6;
痉 kinh
Nghĩa Trung Việt của từ 痉
Giản thể của chữ 痙.kinh, như "động kinh, kinh phong" (gdhn)
Nghĩa của 痉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (痙)
[jìng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KINH
co giật; chuột rút。痉挛。
Từ ghép:
痉挛
[jìng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KINH
co giật; chuột rút。痉挛。
Từ ghép:
痉挛
Chữ gần giống với 痉:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 痉
痙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痉
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |

Tìm hình ảnh cho: 痉 Tìm thêm nội dung cho: 痉
