Chữ 痉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痉, chiết tự chữ KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痉:

痉 kinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痉

Chiết tự chữ kinh bao gồm chữ 病 圣 hoặc 疒 圣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痉 cấu thành từ 2 chữ: 病, 圣
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thánh
  • 2. 痉 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 圣
  • nạch
  • thánh
  • kinh [kinh]

    U+75C9, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 痙;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging6;

    kinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 痉

    Giản thể của chữ .
    kinh, như "động kinh, kinh phong" (gdhn)

    Nghĩa của 痉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (痙)
    [jìng]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: KINH
    co giật; chuột rút。痉挛。
    Từ ghép:
    痉挛

    Chữ gần giống với 痉:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 痉

    ,

    Chữ gần giống 痉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痉 Tự hình chữ 痉 Tự hình chữ 痉 Tự hình chữ 痉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痉

    kinh:động kinh, kinh phong
    痉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痉 Tìm thêm nội dung cho: 痉