Chữ 瘈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘈, chiết tự chữ KHẾ, XIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘈:

瘈 khế, xiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘈

Chiết tự chữ khế, xiết bao gồm chữ 病 契 hoặc 疒 契 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘈 cấu thành từ 2 chữ: 病, 契
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 2. 瘈 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 契
  • nạch
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • khế, xiết [khế, xiết]

    U+7608, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, chi4, zhi4;
    Việt bính: kai3 zai3;

    khế, xiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘈

    (Danh) Chó dại.

    (Tính)
    Rồ dại.Một âm là xiết.

    (Danh)
    Xiết túng
    : xem túng .

    khế, như "khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)" (gdhn)
    xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: XẾ
    chứng co giật; động kinh。"瘈疭"同"瘛疭"(chìzòng)。
    [zhì]
    Bộ: 疒(Nạch)
    Hán Việt: KẾ, CHẾ

    dại; điên cuồng; điên loạn。疯狂。

    Chữ gần giống với 瘈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Chữ gần giống 瘈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘈 Tự hình chữ 瘈 Tự hình chữ 瘈 Tự hình chữ 瘈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘈

    khế:khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)
    xiết:xiết túng (bệnh co gân)
    瘈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘈 Tìm thêm nội dung cho: 瘈