Cao su chống va đập cửa

Chữ 砖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砖, chiết tự chữ CHUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砖:

砖 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砖

Chiết tự chữ chuyên bao gồm chữ 石 专 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砖 cấu thành từ 2 chữ: 石, 专
  • thạch, đán, đạn
  • chuyên
  • chuyên [chuyên]

    U+7816, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 磚;
    Pinyin: zhuan1, tuan2, tuo2;
    Việt bính: zyun1;

    chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 砖

    Giản thể của .
    chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 砖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磚、甎、塼)
    [zhuān]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHUYÊN
    1. gạch。把黏土等做成的坯放在窑里烧制而成的建筑材料,多为长方形或方形。
    2. viên; bánh (đồ vật có hình giống viên gạch)。形状像砖的东西。
    茶砖
    trà bánh
    煤砖
    than bánh
    冰砖
    bánh kem đông lạnh.
    Từ ghép:
    砖茶 ; 砖厂 ; 砖雕 ; 砖工 ; 砖模 ; 砖坯 ; 砖头 ; 砖头 ; 砖瓦厂 ; 砖窑

    Chữ gần giống với 砖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Dị thể chữ 砖

    ,

    Chữ gần giống 砖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砖 Tự hình chữ 砖 Tự hình chữ 砖 Tự hình chữ 砖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

    chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
    砖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砖 Tìm thêm nội dung cho: 砖