Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砚, chiết tự chữ NGHIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砚:

砚 nghiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砚

Chiết tự chữ nghiễn bao gồm chữ 石 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砚 cấu thành từ 2 chữ: 石, 见
  • thạch, đán, đạn
  • hiện, kiến
  • nghiễn [nghiễn]

    U+781A, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 硯;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6;

    nghiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 砚

    Giản thể của chữ .
    nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)

    Nghĩa của 砚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (硯)
    [yàn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHIỄN, NGHIÊN
    1. nghiên đài; cái nghiên。砚台。
    笔砚
    nghiên bút
    2. bạn học。旧时指有同学关系的(因同学常共笔砚,同学也称"同砚")。
    砚兄
    bạn học lớp đàn anh
    砚弟
    bạn học lớp đàn em
    砚友
    bạn bè; bạn bút nghiên
    Từ ghép:
    砚池 ; 砚台

    Chữ gần giống với 砚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Dị thể chữ 砚

    ,

    Chữ gần giống 砚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砚 Tự hình chữ 砚 Tự hình chữ 砚 Tự hình chữ 砚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砚

    nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
    砚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砚 Tìm thêm nội dung cho: 砚