Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砚, chiết tự chữ NGHIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砚:
砚
Biến thể phồn thể: 硯;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
砚 nghiễn
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
砚 nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 砚
Giản thể của chữ 硯.nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)
Nghĩa của 砚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (硯)
[yàn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIỄN, NGHIÊN
1. nghiên đài; cái nghiên。砚台。
笔砚
nghiên bút
2. bạn học。旧时指有同学关系的(因同学常共笔砚,同学也称"同砚")。
砚兄
bạn học lớp đàn anh
砚弟
bạn học lớp đàn em
砚友
bạn bè; bạn bút nghiên
Từ ghép:
砚池 ; 砚台
[yàn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIỄN, NGHIÊN
1. nghiên đài; cái nghiên。砚台。
笔砚
nghiên bút
2. bạn học。旧时指有同学关系的(因同学常共笔砚,同学也称"同砚")。
砚兄
bạn học lớp đàn anh
砚弟
bạn học lớp đàn em
砚友
bạn bè; bạn bút nghiên
Từ ghép:
砚池 ; 砚台
Dị thể chữ 砚
硯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砚
| nghiễn | 砚: | nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực) |

Tìm hình ảnh cho: 砚 Tìm thêm nội dung cho: 砚
