Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 硼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硼, chiết tự chữ BĂNG, BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硼:

硼 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硼

Chiết tự chữ băng, bằng bao gồm chữ 石 朋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硼 cấu thành từ 2 chữ: 石, 朋
  • thạch, đán, đạn
  • bằng, bẵng
  • bằng [bằng]

    U+787C, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2, peng1;
    Việt bính: paang4 pang4;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 硼

    (Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B).
    ◎Như: bằng sa
    hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.
    băng, như "băng phiến (chất boron)" (gdhn)

    Nghĩa của 硼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: BẰNG
    bo-rum (kí hiệu: Bo)。非金属元素,符号B (borum)。非结晶的硼为粉末状,绿棕色,结晶的硼灰色,有光泽,很坚硬。硼能吸收中子,可做控制棒,也用来制造合金,火箭燃料和搪瓷釉料。
    Từ ghép:
    硼玻璃 ; 硼钢 ; 硼砂 ; 硼酸

    Chữ gần giống với 硼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 硼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硼 Tự hình chữ 硼 Tự hình chữ 硼 Tự hình chữ 硼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硼

    băng:băng phiến (chất boron)
    硼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硼 Tìm thêm nội dung cho: 硼