Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篾, chiết tự chữ GIÁ, MIẾT, MIỆT, VẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篾:
篾
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6;
篾 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 篾
(Danh) Cật tre, vỏ tre chẻ thành miếng mỏng.◎Như: trúc miệt 竹篾 miếng vỏ tre mỏng và dài, dùng để làm giỏ, sọt, v.v.
(Danh) Đai, lạt, miếng mỏng và dài, dùng cành lau, sậy, mây, v.v. chẻ ra làm thành.
◇Tây du kí 西遊記: Tứ phiến hoàng đằng miệt, trường đoản bát điều thằng 四片黃藤篾 ,長短八條繩 (Đệ nhị thập tam hồi) Bốn miếng lạt mây vàng, dài ngắn tám dây thừng.
miết, như "mải miết" (vhn)
giá (btcn)
miệt, như "miệt phiến (lạt tre)" (gdhn)
vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)
Nghĩa của 篾 trong tiếng Trung hiện đại:
[miè]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: MIỆT
nan tre。竹子劈成的薄片, 也泛指苇子或高粱秆上劈下的皮。
篾席。
chiếu nan.
篾匠。
thợ đan tre nứa.
Từ ghép:
篾黄 ; 篾匠 ; 篾片 ; 篾青 ; 篾条
Số nét: 17
Hán Việt: MIỆT
nan tre。竹子劈成的薄片, 也泛指苇子或高粱秆上劈下的皮。
篾席。
chiếu nan.
篾匠。
thợ đan tre nứa.
Từ ghép:
篾黄 ; 篾匠 ; 篾片 ; 篾青 ; 篾条
Chữ gần giống với 篾:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篾
| miết | 篾: | mải miết |
| miệt | 篾: | miệt phiến (lạt tre) |
| mẹt | 篾: | cái mẹt (đồ làm bằng tre trúc); mặt mẹt |
| vạt | 篾: | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |

Tìm hình ảnh cho: 篾 Tìm thêm nội dung cho: 篾
