Chữ 篾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篾, chiết tự chữ GIÁ, MIẾT, MIỆT, VẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篾:

篾 miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篾

Chiết tự chữ giá, miết, miệt, vạt bao gồm chữ 竹 网 戍 hoặc 竹 罒 戍 hoặc 竹 罓 戍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 篾 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 网, 戍
  • trúc
  • võng
  • thú
  • 2. 篾 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 罒, 戍
  • trúc
  • võng
  • thú
  • 3. 篾 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 罓, 戍
  • trúc
  • thú
  • miệt [miệt]

    U+7BFE, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie4;
    Việt bính: mit6;

    miệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 篾

    (Danh) Cật tre, vỏ tre chẻ thành miếng mỏng.
    ◎Như: trúc miệt
    miếng vỏ tre mỏng và dài, dùng để làm giỏ, sọt, v.v.

    (Danh)
    Đai, lạt, miếng mỏng và dài, dùng cành lau, sậy, mây, v.v. chẻ ra làm thành.
    ◇Tây du kí 西: Tứ phiến hoàng đằng miệt, trường đoản bát điều thằng , (Đệ nhị thập tam hồi) Bốn miếng lạt mây vàng, dài ngắn tám dây thừng.

    miết, như "mải miết" (vhn)
    giá (btcn)
    miệt, như "miệt phiến (lạt tre)" (gdhn)
    vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)

    Nghĩa của 篾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miè]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: MIỆT
    nan tre。竹子劈成的薄片, 也泛指苇子或高粱秆上劈下的皮。
    篾席。
    chiếu nan.
    篾匠。
    thợ đan tre nứa.
    Từ ghép:
    篾黄 ; 篾匠 ; 篾片 ; 篾青 ; 篾条

    Chữ gần giống với 篾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Chữ gần giống 篾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篾 Tự hình chữ 篾 Tự hình chữ 篾 Tự hình chữ 篾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篾

    miết:mải miết
    miệt:miệt phiến (lạt tre)
    mẹt:cái mẹt (đồ làm bằng tre trúc); mặt mẹt
    vạt:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
    篾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篾 Tìm thêm nội dung cho: 篾