Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簸, chiết tự chữ BÁ, PHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簸:
簸
Pinyin: bo4, bo3;
Việt bính: bo2 bo3;
簸 bá
Nghĩa Trung Việt của từ 簸
(Động) Sảy, rê, sàng (làm cho lúa gạo sạch trấu, cám).◎Như: bá mễ 簸米 sảy gạo.
(Động) Xóc, lắc.
◎Như: điên bá 顛簸 lắc lư, xóc, giá điều lộ khi khu bất bình, tọa tại xa thượng, điên bá đắc ngận lệ hại 這條路崎嶇不平, 坐在車上, 顛簸得很厲害 con đường này gồ ghề không bằng phẳng, ngồi trên xe, bị lắc lư thật là cực nhọc.
(Động) Tiêu, tốn phí.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bất quá yếu bá điệu ngã kỉ lượng ngân tử 不過要簸掉我幾兩銀子 (Đệ tứ hồi) Chẳng qua ta chỉ cần tốn mất vài lạng bạc.
(Danh) Bá ki 簸箕: (1) Nia, sàng, mẹt, mủng. ☆Tương tự: bổn ki 畚箕, bổn đẩu 畚斗. (2) Sọt rác, sọt để đựng bụi đất khi quét dọn.
(Danh) Bá la 簸籮 rổ, rá, đồ làm bằng tre hay mây để đựng các thứ.
pha, như "pha cơ (máy vét bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 簸 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǒ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: PHA
动
1. sàng sẩy; sàng; rê。把粮食等放在簸箕里上下颠动,扬去糠秕、尘土等杂物。
簸谷
sàng thóc
簸扬
sàng sẩy; rê thóc
2. xóc; lắc; rung; chòng chành; lắc lư。摇动;泛指上下颠动。
簸荡
lắc la lắc lư
簸动
chòng chành; nghiêng ngả
Ghi chú: 另见bò。
Từ ghép:
簸荡 ; 簸动 ; 簸谷 ; 簸箩 ; 簸弄 ; 簸扬
[bò]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: PHA
名
1. gầu xúc; ki hốt rác。用竹篾或柳条编成的器具,也有用铁皮制成的。
2. vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay。簸箕形的指纹。
Ghi chú: 另见bǒ.
Từ ghép:
簸箕
Số nét: 19
Hán Việt: PHA
动
1. sàng sẩy; sàng; rê。把粮食等放在簸箕里上下颠动,扬去糠秕、尘土等杂物。
簸谷
sàng thóc
簸扬
sàng sẩy; rê thóc
2. xóc; lắc; rung; chòng chành; lắc lư。摇动;泛指上下颠动。
簸荡
lắc la lắc lư
簸动
chòng chành; nghiêng ngả
Ghi chú: 另见bò。
Từ ghép:
簸荡 ; 簸动 ; 簸谷 ; 簸箩 ; 簸弄 ; 簸扬
[bò]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: PHA
名
1. gầu xúc; ki hốt rác。用竹篾或柳条编成的器具,也有用铁皮制成的。
2. vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay。簸箕形的指纹。
Ghi chú: 另见bǒ.
Từ ghép:
簸箕
Chữ gần giống với 簸:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簸
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |

Tìm hình ảnh cho: 簸 Tìm thêm nội dung cho: 簸
