Cao su chống va đập cửa
Chữ 綈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綈, chiết tự chữ ĐỀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綈:
綈
Biến thể giản thể: 绨;
Pinyin: ti2, ti4;
Việt bính: tai4;
綈 đề
◎Như: đề bào tương tặng 綈袍相贈 tặng cho áo lụa dày.
§ Ghi chú: Lúc Phạm Thư 范雎 bị nạn, có người bạn tặng cho cáo áo lụa dày. Vì thế gọi nghĩa bè bạn là đề bào 綈袍.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thả dữ quân vi cố nhân, diệc nghi hữu đề bào chi nghĩa 且與君為故人, 亦宜有綈袍之義 (A Hà 阿霞) Vả lại cùng chàng là người quen biết trước, cũng nên có tình nghĩa bạn bè.
Pinyin: ti2, ti4;
Việt bính: tai4;
綈 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 綈
(Danh) Lụa dày, thường dùng làm áo bào hoặc viết chữ.◎Như: đề bào tương tặng 綈袍相贈 tặng cho áo lụa dày.
§ Ghi chú: Lúc Phạm Thư 范雎 bị nạn, có người bạn tặng cho cáo áo lụa dày. Vì thế gọi nghĩa bè bạn là đề bào 綈袍.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thả dữ quân vi cố nhân, diệc nghi hữu đề bào chi nghĩa 且與君為故人, 亦宜有綈袍之義 (A Hà 阿霞) Vả lại cùng chàng là người quen biết trước, cũng nên có tình nghĩa bạn bè.
Chữ gần giống với 綈:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綈
绨,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 綈 Tìm thêm nội dung cho: 綈
