Chữ 縝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縝, chiết tự chữ CHẨN, VẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縝:

縝 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縝

Chiết tự chữ chẩn, vấn bao gồm chữ 絲 真 hoặc 糹 真 hoặc 糸 真 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縝 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 真
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 縝 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 真
  • miên, mịch
  • chan, chang, chân, sân
  • 3. 縝 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 真
  • mịch
  • chan, chang, chân, sân
  • chẩn [chẩn]

    U+7E1D, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen1, zhen3, zhen1;
    Việt bính: zan2;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 縝

    (Tính) Tỉ mỉ, kĩ càng.
    ◎Như: chẩn mật
    kĩ càng.

    chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
    vấn, như "vấn tóc, vấn vương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縝

    ,

    Chữ gần giống 縝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縝 Tự hình chữ 縝 Tự hình chữ 縝 Tự hình chữ 縝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縝

    chẩn:chẩn mật (thận trọng)
    vấn:vấn tóc, vấn vương
    縝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縝 Tìm thêm nội dung cho: 縝