Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縝, chiết tự chữ CHẨN, VẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縝:
縝
Chiết tự chữ 縝
Biến thể giản thể: 缜;
Pinyin: chen1, zhen3, zhen1;
Việt bính: zan2;
縝 chẩn
◎Như: chẩn mật 縝密 kĩ càng.
chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
vấn, như "vấn tóc, vấn vương" (gdhn)
Pinyin: chen1, zhen3, zhen1;
Việt bính: zan2;
縝 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 縝
(Tính) Tỉ mỉ, kĩ càng.◎Như: chẩn mật 縝密 kĩ càng.
chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
vấn, như "vấn tóc, vấn vương" (gdhn)
Chữ gần giống với 縝:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縝
缜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縝
| chẩn | 縝: | chẩn mật (thận trọng) |
| vấn | 縝: | vấn tóc, vấn vương |

Tìm hình ảnh cho: 縝 Tìm thêm nội dung cho: 縝
