Chữ 脦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脦, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脦

1. 脦 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 忒
  • nhục, nậu
  • thắc
  • 2. 脦 cấu thành từ 2 chữ: 月, 忒
  • ngoạt, nguyệt
  • thắc
  • []

    U+8126, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: de5;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 脦


    Nghĩa của 脦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·de]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẮC
    bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch (quần áo)。肋脦。
    [·te]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: THẮC
    bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch。肋脦。

    Chữ gần giống với 脦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脦 Tự hình chữ 脦 Tự hình chữ 脦 Tự hình chữ 脦

    脦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脦 Tìm thêm nội dung cho: 脦