Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脦, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脦:
脦
Pinyin: de5;
Việt bính: ;
脦
Nghĩa Trung Việt của từ 脦
Nghĩa của 脦 trong tiếng Trung hiện đại:
[·de]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THẮC
bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch (quần áo)。肋脦。
[·te]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: THẮC
bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch。肋脦。
Số nét: 13
Hán Việt: THẮC
bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch (quần áo)。肋脦。
[·te]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: THẮC
bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch。肋脦。
Chữ gần giống với 脦:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 脦 Tìm thêm nội dung cho: 脦
