cử hỏa
Nhóm lửa nấu ăn. ◇Trang Tử 莊子:
Tam nhật bất cử hỏa, thập niên bất chế y
三日不舉火, 十年不製衣 (Nhượng vương 讓王).Làm ăn sinh sống. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹:
Dĩ chí tứ phương hiền sĩ, lại công cử hỏa giả, bất khả thắng số
以至四方賢士, 賴公舉火者, 不可勝數 (Đậu gián nghị lục 竇諫議錄).Đốt lửa. ◇Sử Kí 史記:
Thái San thượng cử hỏa, hạ tất ứng chi
泰山上舉火, 下悉應之 (Hiếu Vũ bổn kỉ 孝武本紀).Nổi binh. ◇Văn Trưng Minh 文徵明:
Thả tặc cử hỏa hướng nội, thị hữu ứng dã
且賊舉火向內, 恃有應也 (Nam Kinh Thái Thường tự Khanh Gia hòa Lữ Công hành trạng 南京太常寺卿嘉禾呂公行狀).
Nghĩa của 举火 trong tiếng Trung hiện đại:
1. châm lửa; đốt lửa。点火。
举火为号。
đốt lửa làm hiệu.
2. nhóm lửa nấu cơm; nhóm bếp nấu cơm。专指生火做饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 舉火 Tìm thêm nội dung cho: 舉火
