Chữ 藊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藊, chiết tự chữ BIẾN, BIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藊:

藊 biển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藊

Chiết tự chữ biến, biển bao gồm chữ 草 稨 hoặc 艸 稨 hoặc 艹 稨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 稨
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 藊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 稨
  • tháu, thảo
  • 3. 藊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 稨
  • thảo
  • biển [biển]

    U+85CA, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian3, di2;
    Việt bính: ;

    biển

    Nghĩa Trung Việt của từ 藊

    (Danh) Tức biển đậu đậu ván, hạt trắng hoặc tía, ăn được như rau, cũng dùng làm thuốc (Lablab purpureus).
    § Cũng viết là . Còn gọi là hoàng đế đậu .
    biến (gdhn)

    Nghĩa của 藊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: BIỂN
    đậu cô-ve。 (藊豆)见(扁豆) 。

    Chữ gần giống với 藊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藊 Tự hình chữ 藊 Tự hình chữ 藊 Tự hình chữ 藊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藊

    biến: 
    藊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藊 Tìm thêm nội dung cho: 藊