Chữ 裾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裾, chiết tự chữ CƯ, CỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裾:

裾 cư, cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裾

Chiết tự chữ cư, cứ bao gồm chữ 衣 居 hoặc 衤 居 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裾 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 居
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • cư, kí
  • 2. 裾 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 居
  • y
  • cư, kí
  • cư, cứ [cư, cứ]

    U+88FE, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, ju4;
    Việt bính: geoi1;

    cư, cứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 裾

    (Danh) Vạt áo.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư , (Họa bích ) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.Một âm là cứ.
    § Thông cứ .
    cư, như "quần cư (xiêm áo)" (gdhn)

    Nghĩa của 裾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: CƯ

    1. vạt áo。衣服的大襟。
    2. tà áo。衣服的前后部分。

    Chữ gần giống với 裾:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

    Chữ gần giống 裾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾 Tự hình chữ 裾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裾

    :quần cư (xiêm áo)
    裾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裾 Tìm thêm nội dung cho: 裾