Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裾, chiết tự chữ CƯ, CỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裾:
裾
Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: geoi1;
裾 cư, cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 裾
(Danh) Vạt áo.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư 少間, 似有人暗牽其裾 (Họa bích 畫壁) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.Một âm là cứ.
§ Thông cứ 倨.
cư, như "quần cư (xiêm áo)" (gdhn)
Nghĩa của 裾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: CƯ
书
1. vạt áo。衣服的大襟。
2. tà áo。衣服的前后部分。
Số nét: 14
Hán Việt: CƯ
书
1. vạt áo。衣服的大襟。
2. tà áo。衣服的前后部分。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裾
| cư | 裾: | quần cư (xiêm áo) |

Tìm hình ảnh cho: 裾 Tìm thêm nội dung cho: 裾
