Chữ 譈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譈, chiết tự chữ ĐỖI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譈:

譈 đỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 譈

譈

Chiết tự chữ 譈

Chiết tự chữ đỗi bao gồm chữ 言 敦 hoặc 訁 敦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譈 cấu thành từ 2 chữ: 言, 敦
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 敦 dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • 2. 譈 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 敦
  • 訁 ngôn
  • 敦 dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • đỗi [đỗi]

    U+8B48, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dui4;
    Việt bính: deoi6 teoi6;

    譈 đỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 譈

    (Động) Oán hận, oán ghét.

    Chữ gần giống với 譈:

    䜋, 䜌, 䜍, 䜎, 䜏, 䜐, 䜑, 謿, 譆, 譈, 證, 譊, 譌, 譎, 譏, 譐, 譔, 譖, 識, 譙, 譚, 譛, 譜, 識,

    Dị thể chữ 譈

    憝, 懟, 𬤣,

    Chữ gần giống 譈

    譿, 詴, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯, 詰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譈 Tự hình chữ 譈 Tự hình chữ 譈 Tự hình chữ 譈

    譈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譈 Tìm thêm nội dung cho: 譈