Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賚, chiết tự chữ LÃI, LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賚:
賚
Biến thể giản thể: 赉;
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
賚 lãi
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phủ quân diệc hậu lãi Thành 撫軍亦厚賚成 (Xúc chức 促織) Phủ quan cũng hậu thưởng cho Thành.
lãi, như "lời lãi" (gdhn)
lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
賚 lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 賚
(Động) Ban thưởng, tặng cho.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phủ quân diệc hậu lãi Thành 撫軍亦厚賚成 (Xúc chức 促織) Phủ quan cũng hậu thưởng cho Thành.
lãi, như "lời lãi" (gdhn)
lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 賚:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賚
赉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賚
| lãi | 賚: | lời lãi |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 賚 Tìm thêm nội dung cho: 賚
