Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 贴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贴, chiết tự chữ THIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴:

贴 thiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贴

Chiết tự chữ thiếp bao gồm chữ 贝 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贴 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 占
  • bối
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • thiếp [thiếp]

    U+8D34, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貼;
    Pinyin: tie1;
    Việt bính: tip3;

    thiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 贴

    Giản thể của chữ .
    thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)

    Nghĩa của 贴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貼)
    [tiē]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 12
    Hán Việt: THIẾP
    1. dán。把薄片状的东西粘在另一个东西上。
    剪贴
    cắt dán
    贴邮票
    dán tem
    把宣传画贴在墙上。
    dán tranh tuyên truyền lên tường.
    2. kề; sát; khít。紧挨。
    贴身
    sát mình
    贴着墙走
    đi sát tường
    3. trợ giúp; trợ cấp。贴补。
    哥哥每月贴他零用钱。
    mỗi tháng anh trai anh ấy trợ cấp cho tiền tiêu vặt.
    4. tiền trợ cấp; phụ cấp。津贴1.。
    米贴
    phụ cấp gạo
    房贴
    phụ cấp phòng ở

    5. tờ; miếng (lượng từ, cao dán)。量词,膏药一张叫一贴。
    6. thuận theo; phục tùng; thoả đáng。同"帖"1.;2.。
    Từ ghép:
    贴边 ; 贴标签 ; 贴饼子 ; 贴补 ; 贴兜 ; 贴花 ; 贴画 ; 贴换 ; 贴己 ; 贴金 ; 贴近 ; 贴谱 ; 贴切 ; 贴身 ; 贴水 ; 贴题 ; 贴息 ; 贴现 ; 贴心

    Chữ gần giống với 贴:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贴

    ,

    Chữ gần giống 贴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贴 Tự hình chữ 贴 Tự hình chữ 贴 Tự hình chữ 贴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

    thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
    贴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贴 Tìm thêm nội dung cho: 贴