Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 郅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郅, chiết tự chữ CHÍ, CHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郅:

郅 chất, chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郅

Chiết tự chữ chí, chất bao gồm chữ 至 邑 hoặc 至 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郅 cấu thành từ 2 chữ: 至, 邑
  • chí
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郅 cấu thành từ 2 chữ: 至, 阝
  • chí
  • phụ, ấp
  • chất, chí [chất, chí]

    U+90C5, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, zhi1, ji2;
    Việt bính: zat6;

    chất, chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 郅

    (Phó) Rất mực, hết sức.
    ◎Như: chất trị
    rất thịnh trị.
    ◇Sử Kí : Văn Vương cải chế, viên Chu chất long , (Tư Mã Tương Như truyện ) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh.
    § Ta quen đọc là chí.

    (Danh)
    Họ Chất.
    chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)

    Nghĩa của 郅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHẤT

    1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
    2. họ Chất。姓。

    Chữ gần giống với 郅:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郅 Tự hình chữ 郅 Tự hình chữ 郅 Tự hình chữ 郅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郅

    chất:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
    郅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郅 Tìm thêm nội dung cho: 郅