Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郅, chiết tự chữ CHÍ, CHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郅:
郅 chất, chí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 郅
郅
Pinyin: zhi4, zhi1, ji2;
Việt bính: zat6;
郅 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 郅
(Phó) Rất mực, hết sức.◎Như: chất trị 郅治 rất thịnh trị.
◇Sử Kí 史記: Văn Vương cải chế, viên Chu chất long 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh.
§ Ta quen đọc là chí.
(Danh) Họ Chất.
chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)
Nghĩa của 郅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT
书
1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT
书
1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郅
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |

Tìm hình ảnh cho: 郅 Tìm thêm nội dung cho: 郅
