Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錣, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錣:
錣
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zyut3;
錣
Nghĩa Trung Việt của từ 錣
Nghĩa của 錣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuì]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: XUYẾT
书
dùi sắt (ở cán roi ngựa để thúc ngựa.)。赶马杖上端用来刺马的铁针。
Số nét: 16
Hán Việt: XUYẾT
书
dùi sắt (ở cán roi ngựa để thúc ngựa.)。赶马杖上端用来刺马的铁针。
Chữ gần giống với 錣:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錣
𮣵,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 錣 Tìm thêm nội dung cho: 錣
