Cao su chống va đập cửa

Chữ 閏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閏, chiết tự chữ NHUẦN, NHUẬN, NHÚN, NHỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閏:

閏 nhuận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閏

Chiết tự chữ nhuần, nhuận, nhún, nhộn bao gồm chữ 門 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閏 cấu thành từ 2 chữ: 門, 王
  • mon, món, môn
  • vương, vướng, vượng
  • nhuận [nhuận]

    U+958F, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: run4;
    Việt bính: jeon6;

    nhuận

    Nghĩa Trung Việt của từ 閏

    (Danh) (1) Âm lịch theo vòng quả đất xoay quanh mặt trời mà tính năm, theo vòng mặt trăng xoay quanh quả đất mà tính tháng, theo vòng quả đất tự xoay mà tính ngày. Cứ hết mỗi vòng quả đất xoay quanh mặt trời thì mặt trăng đã xoay quanh quả đất được mười hai vòng và một phần ba vòng nữa. Cho nên mỗi năm lại thừa ra hơn mười ngày, tính gom số thừa ấy lại thì hai năm rưỡi lại thừa ra một tháng, tháng thừa ấy gọi là nhuận nguyệt . (2) Dương lịch theo mặt trời tính năm. Cứ hết một vòng quả đất xoay chung quanh mặt trời thì quả đất nó tự xoay quanh nó được 365 vòng và lẻ một phần tư. Cho nên dồn bốn năm thì lại thừa một ngày gọi là nhuận nhật . Năm nào có ngày nhuận, tức là nhuận niên , thì tháng hai có 29 ngày.

    (Danh)
    Vua tiếm vị gọi là nhuận thống hay nhuận vị (đối lại với chánh thống ).

    nhuận, như "năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận" (vhn)
    nhộn, như "nhộn nhịp" (btcn)
    nhuần, như "trơn nhuần" (btcn)
    nhún, như "nhún nhảy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閏:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

    Dị thể chữ 閏

    ,

    Chữ gần giống 閏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閏 Tự hình chữ 閏 Tự hình chữ 閏 Tự hình chữ 閏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閏

    nhuần:trơn nhuần
    nhuận:năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận
    nhún:nhún nhảy
    nhộn:nhộn nhịp
    閏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閏 Tìm thêm nội dung cho: 閏