Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阵, chiết tự chữ TRẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵:
阵
Biến thể phồn thể: 陣;
Pinyin: zhen4, ai4;
Việt bính: zan6;
阵 trận
trận, như "trận đánh" (gdhn)
Pinyin: zhen4, ai4;
Việt bính: zan6;
阵 trận
Nghĩa Trung Việt của từ 阵
Giản thể của chữ 陣.trận, như "trận đánh" (gdhn)
Nghĩa của 阵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陣)
[zhèn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: TRẬN
1. trận (từ dùng trong chiến thuật, chỉ hàng lối hoặc phương thức bố trí quân lính tác chiến.)。古代战术用语,指作战队伍的行列或组合方式。
严阵以待
bày trận chờ quân giặc
摆了个一字长蛇阵。
dàn một trận dài.
2. trận địa; mặt trận。阵地。
上阵杀敌。
ra trận giết giặc
3. giai đoạn; khoảng thời gian; lúc; hồi; trận。一段时间。
这阵儿。
hồi này; lúc này
那阵儿。
trận kia
他病了一阵儿。
anh ấy ốm một trận.
量
4. trận; cơn (lượng từ, chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hay động tác)。表示事情或动作经过的段落。
几阵雨
mấy trận mưa
一阵风
một trận gió
一阵剧痛。
một cơn đau dữ dội
一阵热烈的掌声。
một trận vỗ tay nhiệt liệt
Từ ghép:
阵地 ; 阵风 ; 阵脚 ; 阵容 ; 阵势 ; 阵痛 ; 阵亡 ; 阵线 ; 阵营 ; 阵雨 ; 阵子
[zhèn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: TRẬN
1. trận (từ dùng trong chiến thuật, chỉ hàng lối hoặc phương thức bố trí quân lính tác chiến.)。古代战术用语,指作战队伍的行列或组合方式。
严阵以待
bày trận chờ quân giặc
摆了个一字长蛇阵。
dàn một trận dài.
2. trận địa; mặt trận。阵地。
上阵杀敌。
ra trận giết giặc
3. giai đoạn; khoảng thời gian; lúc; hồi; trận。一段时间。
这阵儿。
hồi này; lúc này
那阵儿。
trận kia
他病了一阵儿。
anh ấy ốm một trận.
量
4. trận; cơn (lượng từ, chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hay động tác)。表示事情或动作经过的段落。
几阵雨
mấy trận mưa
一阵风
một trận gió
一阵剧痛。
một cơn đau dữ dội
一阵热烈的掌声。
một trận vỗ tay nhiệt liệt
Từ ghép:
阵地 ; 阵风 ; 阵脚 ; 阵容 ; 阵势 ; 阵痛 ; 阵亡 ; 阵线 ; 阵营 ; 阵雨 ; 阵子
Dị thể chữ 阵
陣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 阵 Tìm thêm nội dung cho: 阵
