Chữ 阵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阵, chiết tự chữ TRẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵:

阵 trận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阵

Chiết tự chữ trận bao gồm chữ 阜 车 hoặc 阝 车 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阵 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 车
  • phụ
  • xa
  • 2. 阵 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 车
  • phụ, ấp
  • xa
  • trận [trận]

    U+9635, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 陣;
    Pinyin: zhen4, ai4;
    Việt bính: zan6;

    trận

    Nghĩa Trung Việt của từ 阵

    Giản thể của chữ .
    trận, như "trận đánh" (gdhn)

    Nghĩa của 阵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陣)
    [zhèn]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRẬN
    1. trận (từ dùng trong chiến thuật, chỉ hàng lối hoặc phương thức bố trí quân lính tác chiến.)。古代战术用语,指作战队伍的行列或组合方式。
    严阵以待
    bày trận chờ quân giặc
    摆了个一字长蛇阵。
    dàn một trận dài.
    2. trận địa; mặt trận。阵地。
    上阵杀敌。
    ra trận giết giặc
    3. giai đoạn; khoảng thời gian; lúc; hồi; trận。一段时间。
    这阵儿。
    hồi này; lúc này
    那阵儿。
    trận kia
    他病了一阵儿。
    anh ấy ốm một trận.

    4. trận; cơn (lượng từ, chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hay động tác)。表示事情或动作经过的段落。
    几阵雨
    mấy trận mưa
    一阵风
    một trận gió
    一阵剧痛。
    một cơn đau dữ dội
    一阵热烈的掌声。
    một trận vỗ tay nhiệt liệt
    Từ ghép:
    阵地 ; 阵风 ; 阵脚 ; 阵容 ; 阵势 ; 阵痛 ; 阵亡 ; 阵线 ; 阵营 ; 阵雨 ; 阵子

    Chữ gần giống với 阵:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阵

    ,

    Chữ gần giống 阵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阵 Tự hình chữ 阵 Tự hình chữ 阵 Tự hình chữ 阵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

    trận:trận đánh
    阵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阵 Tìm thêm nội dung cho: 阵