Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷄, chiết tự chữ KE, KÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷄:
鷄
Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1;
鷄 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 鷄
Cũng như chữ kê 雞.ke, như "bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)" (gdhn)
kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Nghĩa của 鷄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "鸡"。见"鸡"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "鸡"。见"鸡"。
Chữ gần giống với 鷄:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷄
| ke | 鷄: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 鷄: | kê (con gà) |

Tìm hình ảnh cho: 鷄 Tìm thêm nội dung cho: 鷄
