Chữ 鷓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷓, chiết tự chữ CHÁ, GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷓:

鷓 chá, giá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鷓

鷓

Chiết tự chữ 鷓

Chiết tự chữ chá, giá bao gồm chữ 庶 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷓 cấu thành từ 2 chữ: 庶, 鳥
  • 庶 thứ, thừa, xứa
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • chá, giá [chá, giá]

    U+9DD3, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹧;
    Pinyin: zhe4;
    Việt bính: ze3;

    鷓 chá, giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷓

    (Danh) Chá cô 鷓鴣: chim đa đa, thuộc loại bồ câu (Francolinus pintadeanus), mình nó to như chim cưu 鳩, đỉnh đầu màu tía, lưng xám tro, mỏ đỏ, bụng vàng, chân đỏ thẫm, đậu thành đàn trên đất, làm tổ trong hang hốc đất.
    § Ta quen đọc 鷓 là giá. Người xưa đặt ra câu có âm tương tự tiếng kêu của chim: hành bất đắc dã ca ca 行不得也哥哥 đi không được anh ơi. Trong văn thơ thường dùng để nói lên lòng nhớ cố hương.

    (Danh)
    Mượn chỉ tiếng kêu của chim chá cô 鷓鴣.
    ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Giang vãn chánh sầu dư, san thâm văn chá cô 江晚正愁余, 山深聞鷓鴣 (Thư Giang Tây tạo khẩu bích 書江西造口壁, Từ 詞) Sông chiều vào lúc buồn dư, núi sâu nghe tiếng chá cô (não nùng).

    (Danh)
    Tên điệu nhạc, tức Chá cô từ 鷓鴣詞.
    giá, như "chim cút" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷓:

    䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

    Dị thể chữ 鷓

    鹧,

    Chữ gần giống 鷓

    鴳, 鵾, 鶈, 鶇, 鄥, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷓 Tự hình chữ 鷓 Tự hình chữ 鷓 Tự hình chữ 鷓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷓

    giá鷓:chim cút
    鷓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷓 Tìm thêm nội dung cho: 鷓