Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢴑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢴑, chiết tự chữ DẮC, DẮT, DỨT, GIẮT, NGẮT, RẮC, TẤT, TẮT, ĐỨT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢴑:
𢴑
Chiết tự chữ 𢴑
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢴑
Nghĩa Trung Việt của từ 𢴑
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (vhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (btcn)
dắc, như "vãi dắc tứ tung (vãi rắc tứ tung)" (gdhn)
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (gdhn)
giắt, như "giắt tay nhau" (gdhn)
ngắt, như "ngắt bông, tái ngắt" (gdhn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)
tất, như "tất bật, tất tưởi" (gdhn)
tắt, như "tóm tắt" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢴑:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Chữ gần giống 𢴑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢴑
| dắc | 𢴑: | vãi dắc tứ tung (vãi rắc tứ tung) |
| dắt | 𢴑: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dứt | 𢴑: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| giắt | 𢴑: | giắt tay nhau |
| ngắt | 𢴑: | ngắt bông, tái ngắt |
| rắc | 𢴑: | gieo rắc |
| tất | 𢴑: | tất bật, tất tưởi |
| tắt | 𢴑: | tóm tắt |
| đứt | 𢴑: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |

Tìm hình ảnh cho: 𢴑 Tìm thêm nội dung cho: 𢴑
