Chữ 𢴑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢴑, chiết tự chữ DẮC, DẮT, DỨT, GIẮT, NGẮT, RẮC, TẤT, TẮT, ĐỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢴑:

𢴑

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢴑

𢴑

Chiết tự chữ 𢴑

[]

U+022D11, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢴑

Nghĩa Trung Việt của từ 𢴑



dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (vhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (btcn)
dắc, như "vãi dắc tứ tung (vãi rắc tứ tung)" (gdhn)
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (gdhn)
giắt, như "giắt tay nhau" (gdhn)
ngắt, như "ngắt bông, tái ngắt" (gdhn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)
tất, như "tất bật, tất tưởi" (gdhn)
tắt, như "tóm tắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢴑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 𢴑

Tự hình:

Tự hình chữ 𢴑 Tự hình chữ 𢴑 Tự hình chữ 𢴑 Tự hình chữ 𢴑

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢴑

dắc𢴑:vãi dắc tứ tung (vãi rắc tứ tung)
dắt𢴑:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dứt𢴑:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
giắt𢴑:giắt tay nhau
ngắt𢴑:ngắt bông, tái ngắt
rắc𢴑:gieo rắc
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tắt𢴑:tóm tắt
đứt𢴑:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
𢴑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢴑 Tìm thêm nội dung cho: 𢴑