Từ: ai, ái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ai, ái:

欸 ai, ái

Đây là các chữ cấu thành từ này: ai,ái

ai, ái [ai, ái]

U+6B38, tổng 11 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai3, ai1, ei1, ei4;
Việt bính: aai2 ei6 oi1;

ai, ái

Nghĩa Trung Việt của từ 欸

(Động) Lớn tiếng chê trách.

(Động)
Than thở, cảm thán.

(Thán)
Vâng (biểu thị nhận lời).
◎Như: ai, ngã tựu lai
, vâng, tôi sẽ đến ngay.Một âm là ái. Ái ái : (1) (Trạng thanh) Tiếng chèo thuyền. (2)

(Danh)
Khúc hát lúc chèo đò.
◇Lục Du : Trạo ca ái ái há Ngô chu (Nam định lâu ngộ cấp vũ ) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.
ái, như "ái (Ê!)" (gdhn)

Nghĩa của 欸 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. than ôi; ôi trời; ôi; trời ơi; chao ôi (tiếng than thở)。叹息的声音。同"唉",另见ǎi。
[ǎi]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: ẢI
bì bõm。欸乃.
Từ ghép:
欸乃

Chữ gần giống với 欸:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 欸

,

Chữ gần giống 欸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欸 Tự hình chữ 欸 Tự hình chữ 欸 Tự hình chữ 欸

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái

ái:ái đãi (mây đầy trời)
ái:Ái! dau!
ái:xem ai
ái:ái (đất mùn)
ái:ái (đất mùn)
ái:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
ái:ngần ngại,ái ngại
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ái (Ê!)
ái:yêu thương, ái quốc
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ngần ngại (ái ngại)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:ái đãi (mây đầy trời)
ai, ái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ai, ái Tìm thêm nội dung cho: ai, ái