Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ai, ái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ai, ái:
Pinyin: ai3, ai1, ei1, ei4;
Việt bính: aai2 ei6 oi1;
欸 ai, ái
Nghĩa Trung Việt của từ 欸
(Động) Lớn tiếng chê trách.(Động) Than thở, cảm thán.
(Thán) Vâng (biểu thị nhận lời).
◎Như: ai, ngã tựu lai 欸, 我就來 vâng, tôi sẽ đến ngay.Một âm là ái. Ái ái 欸乃: (1) (Trạng thanh) Tiếng chèo thuyền. (2)
(Danh) Khúc hát lúc chèo đò.
◇Lục Du 陸游: Trạo ca ái ái há Ngô chu 櫂歌欸乃下吳舟 (Nam định lâu ngộ cấp vũ 南定樓遇急雨) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.
ái, như "ái (Ê!)" (gdhn)
Nghĩa của 欸 trong tiếng Trung hiện đại:
[āi]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. than ôi; ôi trời; ôi; trời ơi; chao ôi (tiếng than thở)。叹息的声音。同"唉",另见ǎi。
[ǎi]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: ẢI
bì bõm。欸乃.
Từ ghép:
欸乃
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. than ôi; ôi trời; ôi; trời ơi; chao ôi (tiếng than thở)。叹息的声音。同"唉",另见ǎi。
[ǎi]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: ẢI
bì bõm。欸乃.
Từ ghép:
欸乃
Dị thể chữ 欸
唉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái
| ái | 叆: | ái đãi (mây đầy trời) |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ái | 噯: | xem ai |
| ái | 垭: | ái (đất mùn) |
| ái | 埡: | ái (đất mùn) |
| ái | 嬡: | lệnh ái (tục gọi con gái người khác) |
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| ái | 暧: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 曖: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 欸: | ái (Ê!) |
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
| ái | 蔼: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 藹: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 誒: | ngần ngại (ái ngại) |
| ái | 霭: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靄: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靉: | ái đãi (mây đầy trời) |

Tìm hình ảnh cho: ai, ái Tìm thêm nội dung cho: ai, ái
