Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bị táp ngược lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị táp ngược lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịtápngượclại

Dịch bị táp ngược lại sang tiếng Trung hiện đại:

反咬一口 《原指没有抓住兽类, 反而被它咬了一口。比喻遭到指责的人强词夺理反过来攻击指责他的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: táp

táp:táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)
táp:táp lấy mà ăn
táp:bão táp
táp:táp (nện, vỡ)
táp:cuộc đời đầy bão táp
táp:cuộc đời đầy bão táp
táp𬱻:cuộc đời đầy bão táp

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược

ngược:ngỗ ngược
ngược:ngỗ ngược
ngược:bạo ngược
ngược:ngỗ ngược

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
bị táp ngược lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị táp ngược lại Tìm thêm nội dung cho: bị táp ngược lại