Từ: cải hoán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải hoán:
cải hoán
Thay đổi. ◎Như:
giá cú thoại bất hảo đổng, tối hảo cải hoán thành lánh nhất cá thuyết pháp
這句話不好懂, 最好改換成另一個說法 câu này khó hiểu, tốt nhất là nên đổi thành cách nói khác.
Dịch cải hoán sang tiếng Trung hiện đại:
改换 《改掉原来的, 换成另外的。》sửa đổi
Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoán
| hoán | 唤: | hô hoán |
| hoán | 喚: | hô hoán |
| hoán | 奂: | hoán (dồi dào, tươi vui) |
| hoán | 奐: | hoán (dồi dào, tươi vui) |
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
| hoán | 換: | hoán cải, hoán đổi |
| hoán | 浣: | hoán y (giặt rửa) |
| hoán | 涣: | hoán nhiên (biến mất) |
| hoán | 渙: | hoán nhiên (biến mất) |
| hoán | 澣: | hoán y (giặt rửa) |
| hoán | 焕: | dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào) |
| hoán | 煥: | dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào) |
| hoán | 痪: | than hoán (tê liệt) |
| hoán | 瘓: | han hoán (tê liệt) |
| hoán | 緩: | |
| hoán | 逭: | hoán (trốn chạy) |
Gới ý 14 câu đối có chữ cải:
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: cải hoán Tìm thêm nội dung cho: cải hoán
