Từ: chủ phạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ phạm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủphạm

chủ phạm
Người phạm tội chính. ☆Tương tự:
chánh phạm
犯,
thủ  phạm
犯. ★Tương phản:
tòng phạm
犯.

Dịch chủ phạm sang tiếng Trung hiện đại:

主犯 《在共同犯罪中起主要和组织作用的罪犯(区别于"从犯")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm

phạm:phạm lỗi
phạm:họ Phạm
phạm:mô phạm
phạm:mô phạm
phạm𫈣:mô phạm

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ phạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ phạm Tìm thêm nội dung cho: chủ phạm