Từ: chưa bao lâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa bao lâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưabaolâu

Dịch chưa bao lâu sang tiếng Trung hiện đại:

曾几何时 《时间过去没有多久。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao: 
bao:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao:bao dương (khen)
bao:bao dương (khen)
bao:bao (răng hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâu

lâu𥹰:lâu dài
lâu𱍿:dài lâu
lâu:lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la
lâu:lâu (bệnh cam trẻ con)
lâu:lâu khẩu (cửa sông)
lâu𫦉:lâu khẩu (cửa sông)
lâu𠞭:lâu khẩu (cửa sông)
lâu:lâu la
lâu:lâu la
lâu:lâu (chuyện rắc rối)
lâu:lâu (chuyện rắc rối)
lâu:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lâu:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lâu:thùng lâu nước
lâu:lâu (ngòi mụn độc)
lâu:lâu (ngòi mụn độc)
lâu:lâu (ngòi mụn độc)
lâu:lâu (xem, ròm)
lâu:lâu (xem, ròm)
lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
lâu:lâu (cái bừa)
lâu:lâu (cái bừa)
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu:lâu quắc (con ếch)
lâu:lâu (con ếch)
lâu:đầu lâu
lâu:đầu lâu
chưa bao lâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưa bao lâu Tìm thêm nội dung cho: chưa bao lâu