Cao su chống va đập cửa

Từ: cải quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cải quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảiquan

cải quan
Đổi mới bộ mặt.Biến đổi cách nhìn. ◎Như:
kinh quá giá ta xung kích, ma luyện, sử tha đối nhân sanh đích khán pháp cải quan liễu bất thiểu
擊, 鍊, 使少.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải quan Tìm thêm nội dung cho: cải quan