Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gây tranh chấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gây tranh chấp:
Dịch gây tranh chấp sang tiếng Trung hiện đại:
启衅 《挑起争端。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gây
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𥶂: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 㧡: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𢲧: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𫾑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𦟍: | thịt gây, mùi gây |
| gây | 𨠳: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨡨: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨢟: | gây giống; gây men; gây vốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𪟐: | phân tranh |
| tranh | 峥: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 崢: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𢂰: | tranh vẽ |
| tranh | : | tranh ảnh |
| tranh | 幀: | bức tranh |
| tranh | 挣: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 掙: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 橙: | tranh (quả cam) |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |
| tranh | 𪺘: | phân tranh |
| tranh | 狰: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 猙: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 筝: | đàn tranh |
| tranh | 箏: | đàn tranh |
| tranh | 𦱊: | nhà tranh |
| tranh | 𦽰: | lều tranh, cỏ tranh |
| tranh | 貞: | bức tranh |
| tranh | 铮: | tranh (lenh keng) |
| tranh | 錚: | tranh (lenh keng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp
| chấp | 𪠺: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chấp | 𢩾: | tranh chấp |
| chấp | 𢴇: | chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) |
| chấp | 汁: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𫌇: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 褶: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 襵: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |

Tìm hình ảnh cho: gây tranh chấp Tìm thêm nội dung cho: gây tranh chấp
