Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hâm:
Pinyin: xin1, ya4;
Việt bính: jam1;
歆 hâm
Nghĩa Trung Việt của từ 歆
(Động) Hưởng, khi được cúng tế quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm.◇Lí Hạ 李賀: Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn 呼星召鬼歆杯盤 (Thần Huyền 神弦) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trong chén trên mâm.
(Động) Cảm động, rung động.
◎Như: hâm động nhất thời 歆動一時 làm rung động cả một thời.
(Động) Phục tòng, vui mà tuân theo.
◇Quốc ngữ 國學: Dân hâm nhi đức chi 民歆而德之 (Chu ngữ hạ 周語下) Dân vui lòng phục tòng mà đức được thi hành.
(Động) Hâm mộ.
◇Thi Kinh 詩經: Vô nhiên hâm tiện 無然歆羨 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Chớ mà ham thích như thế.
hâm, như "hâm hấp; hâm mộ" (vhn)
ham, như "ham chuộng, ham mê" (gdhn)
hăm, như "bị hăm" (gdhn)
hom, như "xương hom (xương sườn)" (gdhn)
hôm, như "chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm" (gdhn)
hổm, như "ngồi chồm hổm" (gdhn)
hum, như "sưng hum húp" (gdhn)
Nghĩa của 歆 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: xin1, xun4;
Việt bính: jam1;
鑫 hâm
Nghĩa Trung Việt của từ 鑫
(Tính) Giàu, nhiều tiền của, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).Nghĩa của 鑫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 24
Hán Việt: HÂM
hâm; tiền của nhiều; vượng tài (thường dùng làm tên người)。财富兴盛(多用于人名或字号)。
Số nét: 24
Hán Việt: HÂM
hâm; tiền của nhiều; vượng tài (thường dùng làm tên người)。财富兴盛(多用于人名或字号)。
Tự hình:

Dịch hâm sang tiếng Trung hiện đại:
炖 《把东西盛在碗里, 再把碗放在水里加热。》hâm thuốc炖药。
烫 《利用温度高的物体使另一物体温度升高或发生其他变化。》
鑫 《财富兴盛(多用于人名或字号)。》
重温; 温热。
迷
神享。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hâm
| hâm | 歆: | hâm hấp; hâm mộ |
| hâm | 𤋾: | hâm nóng |
| hâm | 𤐚: | hâm nóng |

Tìm hình ảnh cho: hâm Tìm thêm nội dung cho: hâm
