Từ: hội báo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hội báo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộibáo

Nghĩa hội báo trong tiếng Việt:

["- Họp nhau để trao đổi ý kiến về tình hình."]

Dịch hội báo sang tiếng Trung hiện đại:

汇报 《综合材料向上级报告, 也指综合材料向群众报告。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hôn hội (ngu)
hội:hôn hội (ngu)
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội: 
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:lô hội
hội:lô hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo

Gới ý 15 câu đối có chữ hội:

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

hội báo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hội báo Tìm thêm nội dung cho: hội báo